Câu tiếng Anh có từ “rug”
201 câu thật có từ rug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rug nghĩa là tấm thảm. rug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rug
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He had to resign because he had accepted a coat and a rug as gifts.
Từ trong câu: rug, resign, because, accept, coat, gift
«Sherman Adams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=673161 (bản sửa đổi 10538990). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It had to sleep on a rug by my bed.
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A Muslim must stand on own knees on this rug in the process of prayer and to bow before the earth.
Từ trong câu: rug, stand, knee, process, prayer, bow, earth
«Interesting social sciences/Sociology of religion. Mechanism of religious control.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378091 (bản sửa đổi 4650624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I thought I was rubbing my freckle lotion on it, but I must have used that red dye Marilla has for marking the pattern on her rugs,” was the despairing response.
Từ trong câu: response, rug, think, rub, use, red, dye, mark
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Winter overcoats did not help me much; they had to be supplemented with rugs.
Từ trong câu: supplement, winter, overcoat, help, much, rug
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“We must get rid of him,” agreed Anne, looking darkly at the subject of their discussion, who was purring on the hearth rug with an air of lamb-like meekness.
Từ trong câu: discussion, get, rid, agree, look, subject, rug, air
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rug trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ rug hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rug: Quá khứ đơn (54 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.