Câu tiếng Anh có từ “pig”
368 câu thật có từ pig hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pig nghĩa là lợn nhà. pig là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: domestic swine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pig
Danh sách câu dẫn chứng (368 câu)
Can you land a full-grown whale on your deck for examination, as a cook dishes a roast-pig?
Từ trong câu: examination, land, full, grow, whale, deck, cook, dish
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Goose Clubs were being held at the public houses—sweeps for sucking-pigs, plum-puddings, and bottles of gin.
Từ trong câu: goose, pudding, suck, plum, club, hold, public, house
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Wouldn't hurt the kid a bit--he'd be bigger then, and the outdoors would make him grow like a pig.
Từ trong câu: outdoors, hurt, kid, bit, big, outdoor, make, grow
B. M. Bower, Cabin Fever · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Dandelion Scout Camp won First Prize of a hundred dollars for having the heaviest and finest pig exhibited that year.
Từ trong câu: dandelion, camp, will, first, prize, hundred, dollar, heavy
Lillian Elizabeth Roy, Girl Scouts in the Adirondacks · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Dale Hamilton, the county agent, had given Hetty a long talk on the dangers of feeding the pigs, raw, uncooked and possibly contaminated, garbage.
Từ trong câu: contaminate, garbage, county, agent, give, long, talk, danger
Rick Raphael, Make Mine Homogenized · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
A man in a soiled white coat came up, looked us over with little blinking pig eyes, and addressed a few words to Mme. C---- in Polish.
Từ trong câu: blink, man, soil, white, coat, come, up, look
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
And any inviting recess in front of a house that had been modestly kept back from the general line was utilized by pig-dealers as a pen for their stock.
Từ trong câu: recess, utilize, invite, front, house, keep, back, general
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
But the little girls--they would put their arms round their father's neck, and walk out with him to see the pigs and the dogs, and be the darlings of his heart.
Từ trong câu: neck, little, girl, put, arm, round, walk, out
Harold Frederic, The Market-Place · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng pig
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pig
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pig trong kho câu?
- Kho câu có 368 câu có từ pig hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pig xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pig gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pig?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pig: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.