Câu tiếng Anh có từ “piano”
487 câu thật có từ piano hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: piano nghĩa là đàn piano. piano là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a keyboard instrument that is played by depressing keys that cause hammers to strike tuned strings and produce sounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ piano
Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)
It was difficult for her to watch her son, and to give piano lessons.
Từ trong câu: piano, difficult, watch, son, give, lesson
«Florence Harding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32592 (bản sửa đổi 10393683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many of these pieces are short pieces for children who are learning the piano.
Từ trong câu: piano, many, piece, short, child, learn
«Dmitri Kabalevsky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181496 (bản sửa đổi 9806188). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are known for using pianos and their little use of guitars in their music.
Từ trong câu: piano, guitar, know, use, little, music
«Keane (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32784 (bản sửa đổi 10830373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is one of the most well-known pieces of piano music in the world.
Từ trong câu: piano, well, know, piece, music, world
«Für Elise», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60350 (bản sửa đổi 10799650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before learning the guitar, he played the piano but was not very good.
Từ trong câu: piano, guitar, learn, play, good
«Aleksandr Nepomnyashchiy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1192035 (bản sửa đổi 10464795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many of his piano pieces were harder to play than anything that had been written before.
Từ trong câu: piano, many, piece, hard, play, anything, write
«Franz Liszt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43159 (bản sửa đổi 10365134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you have a piano, playing any two keys that touch; that is a half-step.
Từ trong câu: piano, touch, key, play, half, step
«Flute/Staff and notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93058 (bản sửa đổi 3756267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He learned to play the piano when he was very young.
Từ trong câu: piano, learn, play, young
«Nat King Cole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12461 (bản sửa đổi 11005508). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the age of two his aunt taught him the piano.
Từ trong câu: piano, aunt, age, teach
«Camille Saint-Saëns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54507 (bản sửa đổi 10788785). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had his first piano lesson at the age of six.
Từ trong câu: piano, first, lesson, age, six
«Jörg Demus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=690522 (bản sửa đổi 8349377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mrs. Wornock was sitting a little way from the piano, reading.
Từ trong câu: piano, mr, sit, little, way, read
M. E. Braddon, Sons of fire, Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #75174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She practiced playing piano when she was a little girl.
Từ trong câu: piano, practice, play, little, girl
«Mariah Carey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11637 (bản sửa đổi 10976945). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On a piano, there are white keys and black keys.
Từ trong câu: piano, key, white, black
«Scale (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28550 (bản sửa đổi 10148261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started to play the piano when he was four.
Từ trong câu: piano, start, play, four
«Artur Schnabel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167516 (bản sửa đổi 10246073). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started learning piano when he was five years old.
Từ trong câu: piano, start, learn, five, year, old
«Nayden Todorov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1267361 (bản sửa đổi 10949335). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I found I did not have any one to play the piano; my player had not yet come.
Từ trong câu: piano, player, find, play, come
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is also a noted piano teacher for children.
Từ trong câu: piano, note, teacher, child
«Valeri Brainin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100145 (bản sửa đổi 8974256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started to learn the piano from his father.
Từ trong câu: piano, start, learn, father
«Claudio Abbado», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178065 (bản sửa đổi 10257498). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began playing the piano when he was six.
Từ trong câu: piano, begin, play, six
«Vladimir Ashkenazy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=184670 (bản sửa đổi 8331749). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started playing piano at the age of three.
Từ trong câu: piano, start, play, age
«Jun Senoue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=713672 (bản sửa đổi 10084369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His father taught him how to play the piano.
Từ trong câu: piano, father, teach, play
«CKay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=988244 (bản sửa đổi 8709691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I learned to play on the piano a little.
Từ trong câu: piano, learn, play, little
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And he had a band with , the piano player.
Từ trong câu: piano, band, player
«Bruce Gallanter interviews Elliott Sharp, Joe Fonda at Downtown Music Gallery event», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3067792 (bản sửa đổi 5004394). · English Wikinews · CC BY 2.5
When he was six he started piano lessons.
Từ trong câu: piano, six, start, lesson
«Nikolai Rimsky-Korsakov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40463 (bản sửa đổi 9262996). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His mother gave him his first piano lessons.
Từ trong câu: piano, mother, lesson, give, first
«Jules Massenet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71362 (bản sửa đổi 10365876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started piano lessons when he was five.
Từ trong câu: piano, lesson, start, five
«Daniel Barenboim», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178642 (bản sửa đổi 10418883). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He did not play with a piano player.
Từ trong câu: piano, play, player
«Ornette Coleman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231584 (bản sửa đổi 10934549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She started playing piano when she was six.
Từ trong câu: piano, start, play, six
«Soap&Skin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425906 (bản sửa đổi 9585672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On entering the smaller of the two drawing-rooms he saw his wife in a small group near the piano.
Từ trong câu: piano, group, enter, small, draw, room, saw, wife
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He wrote some lovely piano music, most of which is difficult to play.
Từ trong câu: difficult, piano, lovely, write, music, play
«Maurice Ravel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29660 (bản sửa đổi 10994003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng piano
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ piano
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ piano trong kho câu?
- Kho câu có 487 câu có từ piano hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ piano xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ piano gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ piano?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ piano: Quá khứ đơn (141 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.