Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “piano”

485 câu thật có từ piano hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: piano nghĩa là đàn piano. piano là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a keyboard instrument that is played by depressing keys that cause hammers to strike tuned strings and produce sounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ piano

Danh sách câu dẫn chứng (137 câu)

    Từ hay đi cùng piano

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    piano forte315 lần
    piano tuner153 lần
    piano stool212 lần
    grand piano664 lần
    piano concerto105 lần
    upright piano128 lần
    piano lessons146 lần
    playing the piano221 lần
    play the piano441 lần
    piano nobile55 lần
    piano playing199 lần
    played the piano233 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ piano

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ piano trong kho câu?
    Kho câu có 485 câu có từ piano hoặc các dạng của từ, trích từ 333 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ piano xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ piano gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.