Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “photographic”

118 câu thật có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: photographic nghĩa là nhiếp ảnh. photographic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to photography or obtained by using photography. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ photographic

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • This time taking with him photographic equipment to document the wonders that they saw.

    Từ trong câu: photographic, time, take, equipment, document, wonder, saw

    «Planet Earth/5g. Earth’s Rivers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416645 (bản sửa đổi 4440121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We produced shadowgraphs of any objects placed between our tube and the photographic plate.

    Từ trong câu: photographic, produce, object, place, tube, plate

    Charles R. Gibson, The Autobiography of an Electron Wherein the Scientific Ideas of the Present Time Are Explained in an Interesting and Novel Fashion. Nguồn: Project Gutenberg #36456. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I spent the morning in transforming one of the rooms into a photographic laboratory.

    Tôi dành cả buổi sáng để biến một căn phòng thành phòng thí nghiệm chụp ảnh.

    Từ trong câu: photographic, spend, morning, transform, room, laboratory

    Henri Lachambre, Andrée and His Balloon. Nguồn: Project Gutenberg #63603. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Maybe he claimed that he had a photographic memory.

    Từ trong câu: photographic, maybe, claim, memory

    «Intelligence Intensification/Memory Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7044 (bản sửa đổi 2697847). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I gathered that it was a kind of copying or making up of advertising layout, develop a photographic process.

    Từ trong câu: photographic, layout, gather, kind, copy, make, up, advertise

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It chanced that a piece of paper treated with platino-barium cyanide for photographic uses was on a bench near by.

    Từ trong câu: photographic, chance, piece, paper, treat, use, bench, near

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He spoke the words mechanically, quite stunned by the overwhelming fact that this audacious photographic person dared to write to his wife.

    Từ trong câu: photographic, speak, word, quite, stun, overwhelm, fact, person

    May Agnes Fleming, The Baronet's Bride; Or, A Woman's Vengeance. Nguồn: Project Gutenberg #15317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He saw as with microscope, heard as with ear-trumpet, and his memory was a photographic register of all he saw and heard.

    Từ trong câu: photographic, microscope, saw, hear, ear, trumpet, memory, register

    Henry David Thoreau, Excursions. Nguồn: Project Gutenberg #9846. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our train was half an hour late, for which we abused the "Photographic Lady," as she had made all the arrangements for the journey.

    Từ trong câu: photographic, train, half, hour, late, abuse, lady, make

    Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The keeping of the diary, however, weakened my memory; which, though of its old photographic accuracy in what it held, yet held far less.

    Từ trong câu: diary, photographic, weaken, accuracy, keep, however, memory, though

    Geoffrey Dennis, Mary Lee. Nguồn: Project Gutenberg #62295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To prove the rectilinear propagation further, he received the image of the discharge tube upon a photographic plate by means of a pinhole camera.

    Từ trong câu: camera, photographic, prove, further, receive, image, discharge, tube

    Edward P. Thompson, Roentgen Rays and Phenomena of the Anode and Cathode.. Nguồn: Project Gutenberg #63422. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng photographic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
photographic reproductions27 lần
photographic apparatus95 lần
photographic film76 lần
photographic reproduction17 lần
photographic camera29 lần
photographic plates75 lần
photographic negatives7 lần
photographic likenesses7 lần
photographic albums13 lần
photographic cameras10 lần
photographic exactness8 lần
photographic experts14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ photographic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photographic trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ photographic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photographic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photographic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photographic: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.