Câu tiếng Anh có từ “photographic”
118 câu thật có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photographic nghĩa là nhiếp ảnh. photographic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to photography or obtained by using photography. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photographic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The most commonly known methods are photographic plates, photographic film in cassettes, and rare earth screens.
Từ trong câu: photographic, commonly, know, method, plate, film, cassette, rare
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/X-ray», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234390 (bản sửa đổi 4367436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since then, it has been the most popular photographic film format.
Từ trong câu: photographic, since, popular, film, format
«135 film», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81930 (bản sửa đổi 10421895). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is almost impossible, even from the best of photographic illustrations, to learn all the intricacies of identification.
Từ trong câu: photographic, almost, impossible, even, best, illustration, learn, identification
Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Great skill is shown in this operation, which achieves perhaps the finest facsimile reproduction of drawings ever known without the aid of photographic processes.
Từ trong câu: facsimile, photographic, great, skill, show, operation, achieve, perhaps
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng photographic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| photographic reproductions | 27 lần |
| photographic apparatus | 95 lần |
| photographic film | 76 lần |
| photographic reproduction | 17 lần |
| photographic camera | 29 lần |
| photographic plates | 75 lần |
| photographic negatives | 7 lần |
| photographic likenesses | 7 lần |
| photographic albums | 13 lần |
| photographic cameras | 10 lần |
| photographic exactness | 8 lần |
| photographic experts | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photographic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photographic trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photographic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photographic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photographic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photographic: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.