Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “photographic”

118 câu thật có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: photographic nghĩa là nhiếp ảnh. photographic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to photography or obtained by using photography. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ photographic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Photographic film largely replaced these plates, and it was used in X-ray laboratories to produce medical images.

    Từ trong câu: photographic, film, largely, replace, plate, use, ray, laboratory

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/X-ray», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234390 (bản sửa đổi 4367436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will need to provide photographic or video evidence of the fit, function and operation of the force systems.

    Từ trong câu: photographic, need, provide, video, evidence, fit, function, operation

    «Upper Limb Orthotics/Dermatitis and Skin Complications», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157799 (bản sửa đổi 1598570). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This membership week included photographic and video-based exhibitions of the band, as well as two sets of fan meetings.

    Từ trong câu: photographic, membership, week, include, video, base, exhibition, band

    «JYJ», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=375173 (bản sửa đổi 10721703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We call the attention of our readers to a series of twelve photographic views of forest and lake scenery published by Mr. J.W.

    Từ trong câu: photographic, call, attention, reader, series, twelve, view, forest

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A fine photographic likeness of each of the officers of the Company, taken by the celebrated Artists, Messrs. Beardsley Brothers, occupy a prominent position.

    Từ trong câu: photographic, fine, likeness, officer, company, take, celebrate, artist

    Unknown, History of the DeWitt guard, company A, 50th regiment National guard, state of New York. Nguồn: Project Gutenberg #36200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng photographic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
photographic reproductions27 lần
photographic apparatus95 lần
photographic film76 lần
photographic reproduction17 lần
photographic camera29 lần
photographic plates75 lần
photographic negatives7 lần
photographic likenesses7 lần
photographic albums13 lần
photographic cameras10 lần
photographic exactness8 lần
photographic experts14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ photographic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photographic trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ photographic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photographic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photographic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photographic: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.