Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “photographic”

118 câu thật có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: photographic nghĩa là nhiếp ảnh. photographic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to photography or obtained by using photography. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ photographic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I might say also that it is quite difficult to type on this glossy photographic paper.

    Từ trong câu: photographic, quite, difficult, type, paper

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As I have experienced the excellence of these preparations, I hope they may be useful to your photographic students.

    Từ trong câu: photographic, experience, excellence, preparation, hope, useful, student

    Various, Notes and Queries, Number 167, January 8, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42782. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So one might say you are an experienced photographer and have a little experience in the area of photographic work?

    Từ trong câu: photographic, experience, photographer, little, area, work

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng photographic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
photographic reproductions27 lần
photographic apparatus95 lần
photographic film76 lần
photographic reproduction17 lần
photographic camera29 lần
photographic plates75 lần
photographic negatives7 lần
photographic likenesses7 lần
photographic albums13 lần
photographic cameras10 lần
photographic exactness8 lần
photographic experts14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ photographic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photographic trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ photographic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photographic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photographic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photographic: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.