Câu tiếng Anh có từ “photographic”
118 câu thật có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photographic nghĩa là nhiếp ảnh. photographic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to photography or obtained by using photography. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photographic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The owners of the Giant furnish this publication alone with photographic copies--which will appear promptly on completion.
Từ trong câu: photographic, owner, giant, furnish, publication, alone, copy, appear
Anonymous, The American Goliah. Nguồn: Project Gutenberg #6869. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will need to provide photographic or video evidence of the fit, function and operation of the force systems.
Từ trong câu: photographic, need, provide, video, evidence, fit, function, operation
«Upper Limb Orthotics/Dermatitis and Skin Complications», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157799 (bản sửa đổi 1598570). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A brief outline of photographic history will show a parallel to the permutative impulse so conspicuous in the progress of electricity.
Từ trong câu: photographic, brief, outline, history, show, parallel, impulse, progress
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But draw he never so finely no artist nowadays need fear that his work will be made scratchy or angular by photographic process.
Từ trong câu: photographic, angular, nowadays, draw, never, finely, artist, need
R. E. D. Sketchley, English Book-Illustration of To-day Appreciations of the Work of Living English Illustrators, with Lists of Their Books. Nguồn: Project Gutenberg #38164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This will be found most useful for clean paper or photographic work, as it enables paper to be pasted on cardboard, etc. without creasing.
Từ trong câu: photographic, find, useful, clean, paper, work, enable, cardboard
Montagu Browne, Practical taxidermy. Nguồn: Project Gutenberg #26014. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It should be stressed that you will not get a photographic memory.
Từ trong câu: stressed, stress, get, photographic, memory
«Intelligence Intensification/Memory Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7044 (bản sửa đổi 2697847). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng photographic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| photographic reproductions | 27 lần |
| photographic apparatus | 95 lần |
| photographic film | 76 lần |
| photographic reproduction | 17 lần |
| photographic camera | 29 lần |
| photographic plates | 75 lần |
| photographic negatives | 7 lần |
| photographic likenesses | 7 lần |
| photographic albums | 13 lần |
| photographic cameras | 10 lần |
| photographic exactness | 8 lần |
| photographic experts | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photographic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photographic trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photographic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photographic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photographic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photographic: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.