Câu tiếng Anh có từ “photographic”
118 câu thật có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photographic nghĩa là nhiếp ảnh. photographic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to photography or obtained by using photography. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photographic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
All other Photographic Chemicals at greatly reduced prices, and labelled with Tests.
Từ trong câu: photographic, chemical, greatly, reduce, price, label, test
Various, Notes and Queries, Number 207, October 15, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #27006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The owners of the Giant furnish this publication alone with photographic copies--which will appear promptly on completion.
Từ trong câu: photographic, owner, giant, furnish, publication, alone, copy, appear
Anonymous, The American Goliah. Nguồn: Project Gutenberg #6869. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is a very important chemical, used not only for certain important drugs but also as in intermediate for dyes and photographic chemicals.
Từ trong câu: photographic, important, chemical, use, certain, drug, intermediate, dye
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He saw as with microscope, heard as with ear-trumpet, and his memory was a photographic register of all he saw and heard.
Từ trong câu: photographic, microscope, saw, hear, ear, trumpet, memory, register
Henry David Thoreau, Excursions. Nguồn: Project Gutenberg #9846. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our train was half an hour late, for which we abused the "Photographic Lady," as she had made all the arrangements for the journey.
Từ trong câu: photographic, train, half, hour, late, abuse, lady, make
Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Interiors of museum buildings are unusually dark by photographic standards, and museums are especially dark buildings.
Từ trong câu: interior, photographic, unusually, museum, build, dark, standard, especially
«Museum photography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=47963 (bản sửa đổi 2786160). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The keeping of the diary, however, weakened my memory; which, though of its old photographic accuracy in what it held, yet held far less.
Từ trong câu: diary, photographic, weaken, accuracy, keep, however, memory, though
Geoffrey Dennis, Mary Lee. Nguồn: Project Gutenberg #62295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng photographic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| photographic reproductions | 27 lần |
| photographic apparatus | 95 lần |
| photographic film | 76 lần |
| photographic reproduction | 17 lần |
| photographic camera | 29 lần |
| photographic plates | 75 lần |
| photographic negatives | 7 lần |
| photographic likenesses | 7 lần |
| photographic albums | 13 lần |
| photographic cameras | 10 lần |
| photographic exactness | 8 lần |
| photographic experts | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photographic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photographic trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photographic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photographic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photographic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photographic: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.