Câu tiếng Anh có từ “photographic”
118 câu thật có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photographic nghĩa là nhiếp ảnh. photographic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to photography or obtained by using photography. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photographic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He had a photographic memory so that he could remember what the pages looked like.
Từ trong câu: photographic, memory, remember, page, look, like
«Arturo Toscanini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67302 (bản sửa đổi 10824263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He could have gathered jewels on the stage as well as in the photographic studio.
Từ trong câu: photographic, gather, jewel, stage, well, studio
Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any design can be reproduced on the glass from a photographic film.
Từ trong câu: photographic, design, reproduce, glass, film
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Glass Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102453 (bản sửa đổi 3250646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The colors given off can be recorded on a photographic plate.
Từ trong câu: photographic, color, give, off, record, plate
«General Astronomy/Basic Astrophysics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108502 (bản sửa đổi 4385826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How much less can the unconscious artists of the imaginative East have described their heroes with relentless photographic accuracy!'
Từ trong câu: photographic, unconscious, accuracy, much, less, artist, east, describe
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It can be used so as to show the principle of a camera obscura, and to illustrate the manner in which photographic portraits are taken.
Từ trong câu: photographic, use, show, principle, camera, illustrate, manner, portrait
Aaron A. Warford, How to become an inventor. Nguồn: Project Gutenberg #72892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can you estimate the number of photographic examinations you have made?
Từ trong câu: examination, photographic, estimate, number, make
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng photographic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| photographic reproductions | 27 lần |
| photographic apparatus | 95 lần |
| photographic film | 76 lần |
| photographic reproduction | 17 lần |
| photographic camera | 29 lần |
| photographic plates | 75 lần |
| photographic negatives | 7 lần |
| photographic likenesses | 7 lần |
| photographic albums | 13 lần |
| photographic cameras | 10 lần |
| photographic exactness | 8 lần |
| photographic experts | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photographic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photographic trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photographic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photographic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photographic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photographic: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.