Câu tiếng Anh có từ “photographic”
118 câu thật có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photographic nghĩa là nhiếp ảnh. photographic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to photography or obtained by using photography. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photographic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were the twins, girls of ten, hungering for beaux, pickles, and photographic albums.
Từ trong câu: photographic, album, pickle, twin, girl, ten, hunger
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In black-and-white photographic film there is usually one layer of silver salts.
Từ trong câu: photographic, black, white, film, usually, layer, silver, salt
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102648 (bản sửa đổi 4618289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are also exhibitions of photographic art regularly held in many of the museums of the country.”
Từ trong câu: photographic, exhibition, art, regularly, hold, many, museum, country
Pictorial Photographers of America, Pictorial Photography in America 1921. Nguồn: Project Gutenberg #28023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many different types of photographic film.
Từ trong câu: photographic, many, different, type, film
«Photography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5007 (bản sửa đổi 10731663). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the figures there is nothing of English photographic precision, nothing of Germany's force and brutality, but always a note of intense sympathy, of something subtly human.
Từ trong câu: subtly, figure, nothing, photographic, precision, force, always, note
Arthur K., 1879-1959 [Editor] Sabin, War Posters Issued by Belligerent and Neutral Nations 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #35753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are passages that drag; there are clumsy passages; there are amusing unrealities; and there are scenes photographic in their portrayal of metropolitan life.
Từ trong câu: portrayal, passage, drag, clumsy, amuse, scene, photographic, life
E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng photographic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| photographic reproductions | 27 lần |
| photographic apparatus | 95 lần |
| photographic film | 76 lần |
| photographic reproduction | 17 lần |
| photographic camera | 29 lần |
| photographic plates | 75 lần |
| photographic negatives | 7 lần |
| photographic likenesses | 7 lần |
| photographic albums | 13 lần |
| photographic cameras | 10 lần |
| photographic exactness | 8 lần |
| photographic experts | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photographic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photographic trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ photographic hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photographic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photographic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photographic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photographic: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.