Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “participate”

397 câu thật có từ participate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: participate nghĩa là tham gia. participate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: share in something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ participate

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng participate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
actively participate167 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ participate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ participate trong kho câu?
Kho câu có 397 câu có từ participate hoặc các dạng của từ, trích từ 366 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ participate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ participate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B1 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ participate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ participate: Câu phủ định (45 câu), can và could (38 câu), Quá khứ đơn (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.