Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overlap”

179 câu thật có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overlap nghĩa là chồng chéo. overlap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of common ground between theories or phenomena. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overlap

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • Two subspecies tend to live in two different geographical ranges, which may or may not overlap.

    Từ trong câu: overlap, tend, live, different, geographical, range

    «AP Biology/Evolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124448 (bản sửa đổi 3249736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each of these categories has a number of subdivisions, and some may overlap into another category.

    Từ trong câu: overlap, subdivision, category, number, another

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Using Distance Learning as a Platform for Assisting Homebound Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213694 (bản sửa đổi 3174345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some cultures may be similar or overlap in ideas or concepts.

    Từ trong câu: overlap, culture, similar, idea, concept

    «Cultural Anthropology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148048 (bản sửa đổi 4409067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That said, at times there may be overlap between these.

    Từ trong câu: overlap, time

    «Canadian Refugee Procedure/RAD Rules Part 1 - Rules Applicable to Appeals Made by a Person Who Is the Subject of an Appeal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443453 (bản sửa đổi 4610029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An attempt is made in these simulation experiments to extend these processes across the possible overlapping microenvironments which Earth and Mars may share.

    Từ trong câu: overlap, attempt, make, simulation, experiment, extend, process, across

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The figure appears hanging in the sky, with arms distended, and the feet overlapping each other, so that one nail might perforate both at once.

    Từ trong câu: overlap, figure, appear, hang, sky, arm, foot, nail

    Logan Mitchell, Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38375. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The descendants are organized in priority and may overlap each other.

    Từ trong câu: priority, overlap, organize

    «Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsIntro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439362 (bản sửa đổi 4300693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cones may overlap at times which in turn affects the eyesight vision in color.

    Từ trong câu: eyesight, cone, overlap, time, turn, affect, vision, color

    «Digital Media Concepts/Color-blind lens/EnChroma», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254380 (bản sửa đổi 2765018). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In conductors, the valence and conduction bands may overlap, so they may not have a band gap.

    Trong chất dẫn điện, dải hóa trị và dải dẫn có thể chồng lên nhau nên chúng có thể không có dải khe.

    Từ trong câu: conduction, conductor, band, overlap, gap

    «Band gap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307984 (bản sửa đổi 10946896). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is also true that some of the criteria outlined overlap and may appear contradictory.

    Từ trong câu: contradictory, true, criteria, outline, overlap, appear

    «Saylor.org's Comparative Politics/Types of Electoral Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282625 (bản sửa đổi 4401236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There may even be an ethos of protection which discourages overlap into other subject areas.

    Từ trong câu: ethos, even, protection, discourage, overlap, subject, area

    «ITTE Computing/Delivering High Quality Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293527 (bản sửa đổi 3580081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Understanding the effects of Digital Piracy might be challenging due to its complexity and overlapping with different aspects.

    Việc hiểu tác động của Vi phạm bản quyền kỹ thuật số có thể là một thách thức do tính phức tạp và chồng chéo với các khía cạnh khác nhau của nó.

    Từ trong câu: challenge, complexity, understanding, challenging, aspect, overlap, digital, piracy

    «Information Technology and Ethics/Digital Piracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415286 (bản sửa đổi 3771453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Might be wise to include a figure here of elicitors as they are hard to categorise and often overlap.

    Từ trong câu: categorise, wise, include, figure, hard, often, overlap

    «Motivation and emotion/Book/2026/Awe and the diminished self», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331569 (bản sửa đổi 2833314). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng overlap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orbital overlap28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlap trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overlap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overlap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overlap: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (17 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.