Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overlap”

179 câu thật có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ overlap

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You also must make sure that the left and right slices do not overlap.

    Từ trong câu: overlap, make, sure, leave, right, slice

    «D (The Programming Language)/d2/Slicing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253574 (bản sửa đổi 4413394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There must be, of course, a certain amount of overlapping and liaison between the two classes.

    Từ trong câu: overlap, course, certain, amount, liaison, class

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be readily understood that this is merely an arbitrary arrangement, and that there must be overlapping at times.

    Từ trong câu: overlap, arbitrary, readily, understand, merely, arrangement, time

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Locally valid neighborhoods of adjacent cells must overlap correctly to become globally valid.

    Từ trong câu: globally, locally, valid, neighborhood, adjacent, cell, overlap, correctly

    «Cellular Automata/Counting Preimages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36065 (bản sửa đổi 4226780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng overlap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orbital overlap28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlap trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.