Câu tiếng Anh có từ “overlap”
175 câu thật có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overlap nghĩa là chồng chéo. overlap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of common ground between theories or phenomena. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overlap
For the sake of clarity and brevity, efforts have been made to minimize such overlaps.
Từ trong câu: sake, overlap, brevity, effort, make, minimize
«A Guidebook for Managing Telecentre Networks/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215513 (bản sửa đổi 4657506). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Assimilation occurs when the features of phonemes overlap when they are paired together.
Từ trong câu: assimilation, occur, feature, overlap, pair, together
«Psycholinguistics/Perception of Continuous Speech», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106380 (bản sửa đổi 2823573). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There may even be an ethos of protection which discourages overlap into other subject areas.
Từ trong câu: ethos, even, protection, discourage, overlap, subject, area
«ITTE Computing/Delivering High Quality Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293527 (bản sửa đổi 3580081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most stimulating and notable intersections occur when the social and the scholarly overlap.
Từ trong câu: notable, stimulate, scholarly, intersection, occur, social, overlap
«Social Knowledge Creation/Shifting Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389472 (bản sửa đổi 4446486). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Historical archaeology is the study of humans in the past that through artifacts, that overlaps with recorded history.
Từ trong câu: archaeology, historical, study, human, past, artifact, overlap, record
«Historical archaeology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981853 (bản sửa đổi 10940753). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng overlap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- orbital overlap28 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlap trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overlap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overlap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overlap: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.