E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overlap”

175 câu thật có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overlap nghĩa là chồng chéo. overlap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of common ground between theories or phenomena. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overlap

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Often even the central part falls away completely, or is replaced by overlapping leaves.

    Từ trong câu: overlap, often, even, central, part, fall, away, completely

    Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet other cultural groups actually prefer overlapping comments—a sort of negative wait time.

    Từ trong câu: overlap, cultural, group, actually, prefer, comment, sort, negative

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 12: The Nature of Classroom Communication/Verbal vs. Nonverbal Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132732 (bản sửa đổi 3230988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The proposed evidence for a common ancestor of these languages is the overlapping of many common words and phrases.

    Từ trong câu: overlap, propose, evidence, common, ancestor, language, many, word

    «A Guide to the GRE/Argument Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296253 (bản sửa đổi 3248444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Observations of marked birds also indicated that there was considerable overlap of the breeding home ranges of individual males.

    Từ trong câu: overlap, observation, mark, bird, indicate, considerable, breed, home

    Glen Everett Woolfenden, Comparative Breeding Behavior of Ammospiza caudacuta and A. maritima. Nguồn: Project Gutenberg #36285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This solved the problem of the competition of overlapping voyages which still occurred despite their terms of several years.

    Từ trong câu: overlap, solve, problem, competition, voyage, still, occur, despite

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The approach to playing is similar to Sudoku but with possibly more emphasis on scanning the squares and overlap rather than columns and rows.

    Cách chơi tương tự như Sudoku nhưng có thể nhấn mạnh hơn vào việc quét các ô vuông và chồng lên nhau hơn là các cột và hàng.

    Từ trong câu: scan, column, overlap, square, row, emphasis, approach, play

    «Enjoying Math - Learning Problem Solving with Fun Math Puzzles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281191 (bản sửa đổi 4408701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Blue collar and management people vote similarly because definitions overlap greatly.

    Từ trong câu: similarly, collar, blue, management, people, vote, because, definition

    «Saylor.org's Comparative Politics/How Do People Form Political Attitudes?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276409 (bản sửa đổi 3117048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng overlap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orbital overlap28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlap trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overlap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overlap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overlap: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.