Câu tiếng Anh có từ “overlap”
179 câu thật có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overlap nghĩa là chồng chéo. overlap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of common ground between theories or phenomena. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overlap
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Some overlap exists in the sections because not all programming decisions can be made independently.
Từ trong câu: overlap, exist, section, because, program, decision, make, independently
«Ada Style Guide/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200797 (bản sửa đổi 4665937). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Anxiety can be a part of the stress response, and the symptoms of each overlap.
Từ trong câu: overlap, anxiety, part, stress, response, symptom
«Motivation and emotion/Book/2025/Coping with anticipatory stress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322753 (bản sửa đổi 2761514). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is only in those cases where the edges of the tumor overlap the short pedicle that the latter cannot be observed.
Từ trong câu: overlap, tumor, case, edge, short, latter, can, observe
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The same part of cortex can have overlapping columns for different functions.
Từ trong câu: cortex, part, overlap, column, different, function
«Consciousness Studies/The Neuroscience Of Consciousness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31136 (bản sửa đổi 4352561). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To better control this overlap you can change the timeline zoom using the viewer tool .
Từ trong câu: zoom, better, control, overlap, change, timeline, use, viewer
«Kdenlive/Quickstart», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112362 (bản sửa đổi 4660720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the model, three different units can be identified in an overlapping, double-circular figure.
Trong mô hình này, ba đơn vị khác nhau có thể được xác định trong một hình tròn kép chồng lên nhau.
Từ trong câu: figure, model, double, overlap, circular, identify, different, unit
«Reflections on Bhabha, Riley and Wikan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79135 (bản sửa đổi 418665). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The first two terms he uses, "With-it-ness" and "Overlapping," can be used for preventing the misbehavior of other students.
Từ trong câu: ness, first, term, use, overlap, prevent, student
«Classroom Management Theorists and Theories/Jacob Kounin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138935 (bản sửa đổi 4463811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We could then have a library consisting of descriptor pages that can be grouped into as many (potentially overlapping) categories as nedessary.
Từ trong câu: descriptor, library, consist, page, group, many, potentially, overlap
«African Philosophy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27246 (bản sửa đổi 2761090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng overlap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orbital overlap | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlap trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overlap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overlap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overlap: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (17 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.