E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overlap”

175 câu thật có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overlap nghĩa là chồng chéo. overlap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of common ground between theories or phenomena. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The overlapping aspects of each person’s identity and experiences will create a unique perspective.

    Từ trong câu: overlap, aspect, identity, experience, create, unique, perspective

    «Categories of Diversity», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • It will be readily understood that this is merely an arbitrary arrangement, and that there must be overlapping at times.

    Từ trong câu: overlap, arbitrary, readily, understand, merely, arrangement, time

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it is a real pleasing feature of your civilisation, this overlapping of nursery tenderness upon maturer years, and I hope it will spread.

    Nhưng đó là một đặc điểm thực sự thú vị trong nền văn minh của các bạn, sự chồng chéo của sự dịu dàng khi còn nhỏ trong những năm trưởng thành, và tôi hy vọng nó sẽ lan rộng.

    Từ trong câu: overlap, civilisation, nursery, real, please, feature, tenderness, year

    Sara Jeannette Duncan, An American Girl in London. Nguồn: Project Gutenberg #45925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, overlap between this book and other mathematics books, except where necessary, will be minimized.

    Từ trong câu: minimize, however, overlap, book, mathematics, except, necessary

    «Engineering Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94100 (bản sửa đổi 3449382). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This product will not overlap with the primer on the complementary strand.

    Từ trong câu: primer, product, overlap, complementary, strand

    «Structural Biochemistry/DNA Mutation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213946 (bản sửa đổi 4669220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This collection will have a ton of pathological overlap between the various intervals which it contains.

    Từ trong câu: ton, collection, overlap, various, interval, contain

    «Measure Theory/Monotone Functions Differentiable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303248 (bản sửa đổi 2601634). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Most of the layoffs will result from reducing overlapping management positions and other supporting positions within the combined company.

    Từ trong câu: layoff, result, reduce, overlap, management, position, support, combine

    «P&G to acquire Gillette for US$57 billion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3770 (bản sửa đổi 4823773). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In the modification waterfall model, phases of projects will overlap influencing and depending on each other.

    Từ trong câu: modification, waterfall, model, phase, project, overlap, influence, depend

    «Systems Analysis and Design/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247424 (bản sửa đổi 4443290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng overlap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • orbital overlap28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlap trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overlap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overlap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overlap: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.