Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overlap”

178 câu thật có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overlap nghĩa là chồng chéo. overlap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of common ground between theories or phenomena. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overlap

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

    Từ hay đi cùng overlap

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    orbital overlap28 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlap

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlap trong kho câu?
    Kho câu có 178 câu có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ overlap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.