Câu tiếng Anh có từ “overlap”
179 câu thật có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overlap nghĩa là chồng chéo. overlap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of common ground between theories or phenomena. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overlap
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Again it rests, and we see that it is banded by eight meridians, composed of square, overlapping plates.
Từ trong câu: overlap, again, rest, see, band, eight, compose, square
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is characterized by elytra not only closely imbricated along each side but also broadly overlapping in the middle line throughout the length.
Từ trong câu: overlap, broadly, characterize, closely, side, middle, line, throughout
Various, Journal of Entomology and Zoology, Vol. 11, No. 1, March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #45597. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overlap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orbital overlap | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlap trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overlap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overlap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overlap: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (17 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.