Câu tiếng Anh có từ “overlap”
175 câu thật có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overlap nghĩa là chồng chéo. overlap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of common ground between theories or phenomena. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overlap
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
After the transit stop is placed, a transit line should be added that overlaps with the desired stops.
Từ trong câu: overlap, transit, stop, place, line, add, desire
«Transportation Systems Simulation - A Tutorial for Multi-Modal Simulation Using VISSIM/Transit: Traffic Data Input», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365599 (bản sửa đổi 3117986). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He really had a brilliant scheme in his head--some essays which should interlace and overlap each other like a linked chain of curious workmanship.
Từ trong câu: overlap, really, brilliant, scheme, head, essay, like, link
Rosa Nouchette Carey, Herb of Grace. Nguồn: Project Gutenberg #4005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overlap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orbital overlap | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlap trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ overlap hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overlap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overlap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overlap: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.