Câu tiếng Anh có từ “fiercely”
217 câu thật có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiercely nghĩa là quyết liệt. fiercely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a physically fierce manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiercely
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"I can 'tend to my own affairs," said Emarine, fiercely.
Từ trong câu: fiercely, tend, affair
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I can still hear his laughter-filled voice demanding fiercely, 'Where are they?
Từ trong câu: demanding, fiercely, still, hear, laughter, fill, voice, demand
Charles Swain, 1868-1943 [Editor] Thomas, Atlantic Narratives: Modern Short Stories; Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #40718. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was too much afraid of it to press for it urgently; and yet he wanted it so fiercely that he couldn't give it up.
Từ trong câu: urgently, fiercely, much, afraid, press, want, give, up
Basil King, The Happy Isles. Nguồn: Project Gutenberg #61344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were taken by surprise completely, and the dog, now really ravenous from hunger, had seized one, and was fiercely tearing it to pieces before we could approach the spot.
Từ trong câu: hunger, fiercely, take, surprise, completely, dog, now, really
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Marilla worked fiercely and scrubbed the porch floor and the dairy shelves when she could find nothing else to do.
Từ trong câu: floor, shelf, fiercely, work, porch, find, nothing, else
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Approaching a fiercely mustachioed man of clearly defined nationality, I said, “Say, boss, could you give my buddy and me a job?”
Từ trong câu: buddy, approach, fiercely, man, clearly, define, nationality, boss
Basil King, The City of Comrades. Nguồn: Project Gutenberg #64255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you can ruin this dog” (and Lilburne stamped his foot fiercely, forgetful of the gout), “ruin him! hang him!
Nếu anh có thể hủy hoại con chó này” (và Lilburne giậm chân dữ dội, quên mất bệnh gút), “hãy hủy hoại nó! treo cổ anh ta!
Từ trong câu: gout, ruin, dog, stamp, foot, fiercely, hang
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Night and Morning, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Which was which Daventry could not determine, for already the huge triplane and its small antagonist were little more than heaps of fiercely-burning debris.
Từ trong câu: debris, determine, already, huge, small, little, heap, fiercely
Percy F. Westerman, Winning His Wings: A Story of the R.A.F.. Nguồn: Project Gutenberg #57056. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Their caterer turned a deaf ear to the revelation of their poverty, and in the most virago-like manner fiercely informed them "that they could not budge an inch."
Từ trong câu: caterer, turn, deaf, ear, revelation, poverty, like, manner
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiercely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glared fiercely | 129 lần |
| glaring fiercely | 80 lần |
| raged fiercely | 75 lần |
| struggled fiercely | 114 lần |
| scowling fiercely | 58 lần |
| growling fiercely | 50 lần |
| scowled fiercely | 45 lần |
| fiercely contested | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiercely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiercely trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiercely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiercely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiercely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiercely: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.