Câu tiếng Anh có từ “fiercely”
217 câu thật có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiercely nghĩa là quyết liệt. fiercely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a physically fierce manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiercely
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He tramped fiercely out of the town to a little valley through which ran a brook.
Từ trong câu: fiercely, out, town, little, valley, run
Burt L. Standish, Frank Merriwell's Own Company; Or, Barnstorming in the Middle West. Nguồn: Project Gutenberg #64123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After a fiercely protested penalty kick in favor of Hungary, the match turned into a battlefield, in which dirty mistakes were made.
Từ trong câu: fiercely, protest, penalty, kick, favor, match, turn, battlefield
«Humberto Tozzi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180305 (bản sửa đổi 10507020). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rubbing the side on which he had descended on the landing, and frowning fiercely, he went downstairs and out into the road.
Từ trong câu: fiercely, downstairs, rub, side, descend, land, go, out
Richmal Crompton, William: the fourth. Nguồn: Project Gutenberg #66971. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And that which was good in him warred fiercely against temptations more sordid.
Từ trong câu: temptation, fiercely, good, war
William John Locke, The Tale of Triona. Nguồn: Project Gutenberg #60122. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He helped himself to a cigar and leaned back with a fiercely critical pair of eyes, taking note of the effect which this document would produce.
Từ trong câu: document, pair, fiercely, help, himself, lean, back, critical
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then Irene descended upon the other rooms, which she set in order, and some of which she fiercely swept and dusted.
Từ trong câu: sweep, dust, order, fiercely, room, set
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Which was which Daventry could not determine, for already the huge triplane and its small antagonist were little more than heaps of fiercely-burning debris.
Từ trong câu: debris, determine, already, huge, small, little, heap, fiercely
Percy F. Westerman, Winning His Wings: A Story of the R.A.F.. Nguồn: Project Gutenberg #57056. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiercely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glared fiercely | 129 lần |
| glaring fiercely | 80 lần |
| raged fiercely | 75 lần |
| struggled fiercely | 114 lần |
| scowling fiercely | 58 lần |
| growling fiercely | 50 lần |
| scowled fiercely | 45 lần |
| fiercely contested | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiercely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiercely trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiercely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiercely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiercely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiercely: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.