E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiercely”

123 câu thật có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiercely nghĩa là quyết liệt. fiercely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a physically fierce manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiercely

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Scientists have fiercely debated whether Bakker's methodology was correct..

    Từ trong câu: fiercely, scientist, debate, whether, methodology, correct

    «Dinosaur renaissance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438839 (bản sửa đổi 10589302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nala fiercely rebukes him and resolves to leave the Pride Lands to find help.

    Từ trong câu: rebuke, fiercely, resolve, leave, pride, land, find, help

    «The Lion King (musical)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408461 (bản sửa đổi 10902203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They fiercely collide and loose all the electrons.

    Từ trong câu: collide, fiercely, loose, electron

    «FHSST Physics/Atomic Nucleus/Nuclear Fusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24736 (bản sửa đổi 4648347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The lightnings play luridly, fiercely above her, Illuming with horror the wind-cloven waves!

    Từ trong câu: luridly, lightning, play, fiercely, above, horror, wind, wave

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Then you denounce the women who are ready to die for liberty; you side with royal tyrants?” said Louison, fiercely.

    Từ trong câu: royal, denounce, tyrant, fiercely, woman, ready, die, liberty

    Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you can ruin this dog” (and Lilburne stamped his foot fiercely, forgetful of the gout), “ruin him! hang him!

    Nếu anh có thể hủy hoại con chó này” (và Lilburne giậm chân dữ dội, quên mất bệnh gút), “hãy hủy hoại nó! treo cổ anh ta!

    Từ trong câu: gout, ruin, dog, stamp, foot, fiercely, hang

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Night and Morning, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiercely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glared fiercely129 lần
glaring fiercely80 lần
raged fiercely75 lần
struggled fiercely114 lần
scowling fiercely58 lần
growling fiercely50 lần
scowled fiercely45 lần
fiercely contested45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiercely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiercely trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiercely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiercely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiercely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiercely: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.