E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiercely”

168 câu thật có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiercely nghĩa là quyết liệt. fiercely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a physically fierce manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiercely

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He was also fiercely resentful that his own foolishness, or untoward circumstances, or a combination of both should jeopardise her future.

    Từ trong câu: jeopardise, fiercely, circumstance, combination, future

    Stewart Edward White, The Riverman. Nguồn: Project Gutenberg #1099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were alert and active, anxious that the work should go well, and fiercely irritable with whatever, by delay or confusion, retarded that work.

    Từ trong câu: alert, whatever, fiercely, anxious, delay, active, confusion, work

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiercely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glared fiercely129 lần
glaring fiercely80 lần
raged fiercely75 lần
struggled fiercely114 lần
scowling fiercely58 lần
growling fiercely50 lần
scowled fiercely45 lần
fiercely contested45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiercely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiercely trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiercely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiercely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiercely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiercely: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.