Câu tiếng Anh có từ “fiercely”
214 câu thật có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiercely nghĩa là quyết liệt. fiercely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a physically fierce manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiercely
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Then liberty, having been chained up, would be unleashed more fiercely than otherwise.
Từ trong câu: fiercely, liberty, chain, up, otherwise
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He helped himself to a cigar and leaned back with a fiercely critical pair of eyes, taking note of the effect which this document would produce.
Từ trong câu: document, pair, fiercely, help, himself, lean, back, critical
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had he been only personally concerned Henchard, without doubt, would have declined assistance even remotely brought about by the man whom he had so fiercely assailed.
Từ trong câu: remotely, personally, fiercely, concern, doubt, decline, assistance, even
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His triumph she did not desire, for she loathed his crime, and loathed yet more fiercely what would be the prize of it--his marriage with his cousin, Princess Flavia.
Từ trong câu: prize, crime, fiercely, triumph, desire, marriage, cousin, princess
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the first place, he submits calmly to indignities that a typical Englishman would fiercely resent.
Từ trong câu: indignity, first, place, submit, calmly, typical, englishman, fiercely
Owen Gregory, Meccania, the Super-State. Nguồn: Project Gutenberg #44074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would often seize Thornton’s hand in his mouth and close so fiercely that the flesh bore the impress of his teeth for some time afterward.
Từ trong câu: impress, afterward, seize, often, hand, mouth, close, fiercely
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiercely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glared fiercely | 129 lần |
| glaring fiercely | 80 lần |
| raged fiercely | 75 lần |
| struggled fiercely | 114 lần |
| scowling fiercely | 58 lần |
| growling fiercely | 50 lần |
| scowled fiercely | 45 lần |
| fiercely contested | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiercely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiercely trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiercely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiercely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiercely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiercely: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.