Câu tiếng Anh có từ “fiercely”
217 câu thật có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiercely nghĩa là quyết liệt. fiercely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a physically fierce manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiercely
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then she added fiercely, "En don't ever make me remember it ag'in, or you'll be sorry, I tell you."
Từ trong câu: fiercely, add, ever, make, remember, sorry, tell
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"He'll get a good many duckings from Royal before he gets a stone out of the hut," returned Murtagh, fiercely.
Từ trong câu: fiercely, get, good, many, royal, stone, out, hut
Flora L. Shaw, Castle Blair: A Story of Youthful Days. Nguồn: Project Gutenberg #54116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I'll teach you!" he cried, fiercely.
Từ trong câu: teach, cry, fiercely
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiercely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glared fiercely | 129 lần |
| glaring fiercely | 80 lần |
| raged fiercely | 75 lần |
| struggled fiercely | 114 lần |
| scowling fiercely | 58 lần |
| growling fiercely | 50 lần |
| scowled fiercely | 45 lần |
| fiercely contested | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiercely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiercely trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiercely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiercely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiercely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiercely: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.