Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiercely”

214 câu thật có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiercely nghĩa là quyết liệt. fiercely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a physically fierce manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiercely

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They duel fiercely, magic so quick Harry has never seen the like.

    Từ trong câu: fiercely, duel, magic, quick, never, see, like

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130323 (bản sửa đổi 3189024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The old males with large and perfect horns have come to their full fighting powers, and do fight fiercely at certain seasons of the year.

    Từ trong câu: fiercely, old, male, large, perfect, horn, come, full

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the windfall has helped mask pressing problems and allowed timid legislators and officials to postpone much needed - and fiercely resisted - changes.

    Từ trong câu: mask, fiercely, timid, postpone, legislator, help, press, problem

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiercely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glared fiercely129 lần
glaring fiercely80 lần
raged fiercely75 lần
struggled fiercely114 lần
scowling fiercely58 lần
growling fiercely50 lần
scowled fiercely45 lần
fiercely contested45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiercely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiercely trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiercely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiercely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiercely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiercely: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.