E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiercely”

123 câu thật có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiercely nghĩa là quyết liệt. fiercely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a physically fierce manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiercely

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Even though Ford fiercely defended his actions, he never regained the popularity that he had in his first days in office.

    Từ trong câu: fiercely, even, though, defend, action, never, regain, popularity

    «US History/Ford Carter Reagan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21715 (bản sửa đổi 4637855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After a fiercely protested penalty kick in favor of Hungary, the match turned into a battlefield, in which dirty mistakes were made.

    Từ trong câu: fiercely, protest, penalty, kick, favor, match, turn, battlefield

    «Humberto Tozzi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180305 (bản sửa đổi 10507020). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “How dare you force your way thus into my presence?” cried Bourbon, confronting them fiercely, and speaking in a stern authoritative tone.

    “Sao ngươi dám xông vào trước mặt ta như vậy?” Bourbon hét lên, đối đầu với họ một cách quyết liệt và nói với giọng nghiêm khắc đầy uy quyền.

    Từ trong câu: fiercely, bourbon, confront, authoritative, dare, force, way, thus

    William Harrison Ainsworth, The Constable De Bourbon. Nguồn: Project Gutenberg #49681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet the question of purchase was fought again, fiercely, over every clause, almost over every word of the bill in its passage through committee.

    Từ trong câu: fiercely, question, purchase, fight, again, every, clause, almost

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Red Guards composed of the Letts and sailors were fiercely counter-attacking and threatening to sweep back the line and capture field-headquarters.

    Từ trong câu: threatening, headquarter, headquarters, fiercely, red, guard, compose, sailor

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiercely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glared fiercely129 lần
glaring fiercely80 lần
raged fiercely75 lần
struggled fiercely114 lần
scowling fiercely58 lần
growling fiercely50 lần
scowled fiercely45 lần
fiercely contested45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiercely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiercely trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiercely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiercely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiercely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiercely: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.