Câu tiếng Anh có từ “fiercely”
217 câu thật có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiercely nghĩa là quyết liệt. fiercely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a physically fierce manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiercely
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then liberty, having been chained up, would be unleashed more fiercely than otherwise.
Từ trong câu: fiercely, liberty, chain, up, otherwise
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I loved him better than you ever loved him!’ turning on her fiercely.
Từ trong câu: fiercely, love, better, ever, turn
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then there are caverns full of water, numbingly cold, fiercely hot--hotter than any boiling water.
Từ trong câu: hot, boiling, fiercely, full, water, cold
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiercely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glared fiercely | 129 lần |
| glaring fiercely | 80 lần |
| raged fiercely | 75 lần |
| struggled fiercely | 114 lần |
| scowling fiercely | 58 lần |
| growling fiercely | 50 lần |
| scowled fiercely | 45 lần |
| fiercely contested | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiercely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiercely trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ fiercely hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiercely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiercely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiercely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiercely: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.