E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extinct”

161 câu thật có từ extinct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extinct nghĩa là tuyệt chủng. extinct là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extinct

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng extinct

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extinct volcano195 lần
extinct volcanoes93 lần
extinct genus118 lần
extinct crater66 lần
extinct craters29 lần
extinct species156 lần
become extinct544 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinct trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ extinct hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extinct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinct gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinct: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.