Câu tiếng Anh có từ “extinct”
180 câu thật có từ extinct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extinct nghĩa là tuyệt chủng. extinct là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in existence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extinct
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
His writings are nearly extinct, and are for the most part of a very immoral kind.
Từ trong câu: extinct, immoral, write, nearly, part, kind
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 14, No. 390, September 19, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11411. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But for the most part, prayer in public schooling is pretty extinct.
Từ trong câu: extinct, part, prayer, public, school, pretty
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 12/12.3.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194577 (bản sửa đổi 4664327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The largest extinct animals known to date are listed here.
Từ trong câu: extinct, large, animal, know, date, list
«Largest extinct animals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279872 (bản sửa đổi 10940266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This would make it the largest extinct marine animal.
Từ trong câu: extinct, make, large, marine, animal
«Largest extinct animals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279872 (bản sửa đổi 10940266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of these the most remarkable are the plesiosaurus, the megalosaurus, the iguanodon, and the crocodile of Maestricht, all belonging to extinct species.
Từ trong câu: crocodile, remarkable, belong, extinct, species
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most remarkable facts connected with this extinct civilization was the accuracy of their calendar and chronological system.
Từ trong câu: chronological, remarkable, fact, connect, extinct, civilization, accuracy, calendar
Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Biologists estimate that it had the most powerful bite of any animal, alive or extinct.
Từ trong câu: biologist, estimate, powerful, bite, animal, alive, extinct
«Marsupial lion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181537 (bản sửa đổi 10562922). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the contrary, it shows that many species deteriorate, are driven to the wall and become extinct, while only the best fitted survive.
Từ trong câu: deteriorate, contrary, show, many, species, drive, wall, become
John Mason, Evolution made plain. Nguồn: Project Gutenberg #76749. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng extinct
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinct
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinct trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ extinct hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extinct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinct gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinct?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinct: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.