Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “extinct”

161 câu thật có từ extinct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extinct nghĩa là tuyệt chủng. extinct là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in existence. Xem trang từ điển đầy đủ

  • How could I walk over a corpse until life was extinct?

    Từ trong câu: extinct, walk, corpse, until, life

    Bill Nye, Bill Nye's Cordwood. Nguồn: Project Gutenberg #33391. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the old Saxon spirit was not yet wholly extinct.

    Từ trong câu: extinct, old, spirit, wholly

    Thomas Miller, History of the Anglo-Saxons, from the Earliest Period to the Norman Conquest Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #45366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And those sparks became extinct and died, but now all things subsist.

    Từ trong câu: subsist, spark, become, extinct, die, now, thing

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An island-volcano, with several parasitic cones (extinct), on the N. and E. sides.

    Từ trong câu: parasitic, island, volcano, several, cone, extinct, side

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Endangered languages are those language where linguists estimate a possible menace to become extinct.

    Từ trong câu: menace, endanger, language, estimate, possible, become, extinct

    «Endangered languages», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3849 (bản sửa đổi 1657468). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • On the Fukushima (E.) side of the volcano rises a large parasitic cone, extinct.

    Từ trong câu: parasitic, side, volcano, rise, large, cone, extinct

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Scientists had suspected the species—listed as "data deficient" on the —was extinct.

    Từ trong câu: deficient, scientist, suspect, species, list, data, extinct

    «Endangered Luzon Buttonquail photographed alive by Philippines documentary», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121157 (bản sửa đổi 4817217). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng extinct

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • extinct volcano195 lần
  • extinct volcanoes93 lần
  • extinct genus118 lần
  • extinct crater66 lần
  • extinct craters29 lần
  • extinct species156 lần
  • become extinct544 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinct trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ extinct hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extinct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinct gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinct: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.