E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extinct”

161 câu thật có từ extinct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extinct nghĩa là tuyệt chủng. extinct là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extinct

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Other scientists had said this would take too long, and the bats would become extinct.

    Từ trong câu: extinct, scientist, take, long, bat, become

    «Christmas Island pipistrelle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167580 (bản sửa đổi 11013968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He could see the time ahead when this section would be extinct.

    Từ trong câu: extinct, see, time, ahead, section

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Arthur Edwyn Walz/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409371 (bản sửa đổi 4581636). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He thought his plans would keep these peoples from becoming extinct.

    Từ trong câu: extinct, think, plan, keep, people, become

    «Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Would that mean that the human race will be extinct?

    Từ trong câu: extinct, mean, human, race

    «Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Conclusions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215651 (bản sửa đổi 1665643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This would make it the largest extinct marine animal.

    Từ trong câu: extinct, make, large, marine, animal

    «Largest extinct animals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279872 (bản sửa đổi 10940266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Without his efforts, the barn owl would almost certainly be extinct in the Netherlands.

    Từ trong câu: barn, effort, owl, almost, certainly, extinct

    «Johan de Jong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981782 (bản sửa đổi 10950607). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are neither sulphuric exhalations nor escapes of steam at present, and it would seem that this great volcano is permanently extinct.

    Từ trong câu: sulphuric, neither, escape, steam, present, seem, great, volcano

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng extinct

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extinct volcano195 lần
extinct volcanoes93 lần
extinct genus118 lần
extinct crater66 lần
extinct craters29 lần
extinct species156 lần
become extinct544 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinct trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ extinct hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extinct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinct gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinct: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.