Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “extinct”

161 câu thật có từ extinct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extinct nghĩa là tuyệt chủng. extinct là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in existence. Xem trang từ điển đầy đủ

  • We've calculated that, with the additional atmosphere and moisture, astronomy will become extinct.

    Từ trong câu: extinct, additional, astronomy, atmosphere, moisture, calculate, become

    F. L. Wallace, Simple psiman. Nguồn: Project Gutenberg #69280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would that mean that the human race will be extinct?

    Từ trong câu: extinct, mean, human, race

    «Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Conclusions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215651 (bản sửa đổi 1665643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some will become extinct before this count is complete.

    Từ trong câu: extinct, become, count, complete

    «Species», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19654 (bản sửa đổi 10563438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I have no idea that the race will ever become extinct in this country, or cease to exist under a subordinate government of some kind.

    Từ trong câu: extinct, subordinate, idea, race, ever, become, country, cease

    William A. Smith, Lectures on the Philosophy and Practice of Slavery As Exhibited in the Institution of Domestic Slavery in the United States, with the Duties of Masters to Slaves. Nguồn: Project Gutenberg #41019. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The eagle and kite are, to all purpose, extinct, in England, and the peregrine and honey-buzzard will soon share their fate.

    Từ trong câu: buzzard, eagle, kite, purpose, extinct, honey, soon, share

    John R. Wise, The New Forest: Its History and Its Scenery. Nguồn: Project Gutenberg #54144. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng extinct

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • extinct volcano195 lần
  • extinct volcanoes93 lần
  • extinct genus118 lần
  • extinct crater66 lần
  • extinct craters29 lần
  • extinct species156 lần
  • become extinct544 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinct trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ extinct hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extinct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinct gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinct: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.