Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extinct”

189 câu thật có từ extinct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extinct nghĩa là tuyệt chủng. extinct là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extinct

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • I could not help feeling as if they must belong to some gigantic extinct race.

    Từ trong câu: extinct, help, feel, belong, race

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could see the time ahead when this section would be extinct.

    Từ trong câu: extinct, see, time, ahead, section

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Arthur Edwyn Walz/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409371 (bản sửa đổi 4581636). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • How could I walk over a corpse until life was extinct?

    Từ trong câu: extinct, walk, corpse, until, life

    Bill Nye, Bill Nye's Cordwood. Nguồn: Project Gutenberg #33391. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One could easily believe that in that dead landscape the germs of life and fruitfulness were extinct forever.

    Từ trong câu: extinct, dead, landscape, easily, believe, life, forever

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The English Paisleys are quite extinct, and the claim to the whole estate can surely be established by our claimant.

    Từ trong câu: extinct, quite, claim, whole, estate, surely, establish

    Lawrence L. Lynch, The Last Stroke: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #35304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the palace are reproductions of ancient architecture, primitive peoples, extinct animals, everything in art and nature that can expand knowledge.

    Từ trong câu: extinct, expand, palace, reproduction, primitive, architecture, ancient, people

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That the extinct forms of life help to fill up the wide intervals between existing genera, families, and orders, cannot be disputed.

    Từ trong câu: extinct, form, life, help, fill, up, wide, interval

    Charles Darwin, On the Origin of Species By Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life. Nguồn: Project Gutenberg #1228. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Elephant birds are an extinct family of large birds which could not fly.

    Từ trong câu: elephant, extinct, bird, family, large, fly

    «Elephant bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258406 (bản sửa đổi 9982774). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Climate change could mean that this kangaroo could become extinct in the future.

    Từ trong câu: kangaroo, climate, change, mean, become, extinct, future

    «Antilopine kangaroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115262 (bản sửa đổi 10874952). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng extinct

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extinct volcano195 lần
extinct volcanoes93 lần
extinct genus118 lần
extinct crater66 lần
extinct craters29 lần
extinct species156 lần
become extinct544 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinct trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ extinct hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extinct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinct gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinct: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.