Câu tiếng Anh có từ “extinct”
189 câu thật có từ extinct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extinct nghĩa là tuyệt chủng. extinct là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in existence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extinct
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Other scientists had said this would take too long, and the bats would become extinct.
Từ trong câu: extinct, scientist, take, long, bat, become
«Christmas Island pipistrelle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167580 (bản sửa đổi 11013968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All life seemed already extinct, all the inhabitants of the wretched houses had retired to rest.
Tất cả sự sống dường như đã tuyệt chủng, tất cả cư dân trong những ngôi nhà tồi tàn đã về nghỉ ngơi.
Từ trong câu: extinct, life, seem, already, inhabitant, house, retire, rest
L. Mühlbach, The Youth of the Great Elector. Nguồn: Project Gutenberg #13295. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Long before the race of the Patricians had become extinct, the free cultivators had disappeared from the fields.
Từ trong câu: extinct, long, race, become, free, disappear, field
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is worth noting that at this time the only extinct mammalia from South America, which had been described, were Mastodon (three species) and Megatherium.
Từ trong câu: extinct, worth, note, time, south, describe, species
Charles Darwin, Life and Letters of Charles Darwin: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2087. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The refusal to revive grants which had become extinct was not to invalidate those which were in full force and vigor.
Từ trong câu: refusal, extinct, vigor, revive, grant, become, full, force
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 4, part 3: James Knox Polk. Nguồn: Project Gutenberg #12463. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of all the reminders that she had ever received that her people were socially extinct, there was none so forcible as this spoliation.
Từ trong câu: socially, extinct, reminder, receive, ever, people, none
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Scientists had suspected the species—listed as "data deficient" on the —was extinct.
Từ trong câu: deficient, scientist, suspect, species, list, data, extinct
«Endangered Luzon Buttonquail photographed alive by Philippines documentary», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121157 (bản sửa đổi 4817217). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng extinct
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinct
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinct trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ extinct hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extinct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinct gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinct?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinct: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.