Câu tiếng Anh có từ “emergence”
120 câu thật có từ emergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emergence nghĩa là sự xuất hiện. emergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the gradual beginning or coming forth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emergence
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Online abuse has become much more prevalent since the emergence of social media platforms.
Từ trong câu: emergence, online, abuse, become, much, since, social, media
«Information Technology and Ethics/Social Media Privacy and Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443348 (bản sửa đổi 4241749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The emergence of high-speed rail has filled the gap in the market.
Từ trong câu: emergence, high, speed, rail, fill, gap, market
«Transportation Deployment Casebook/2025/China's HSR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473233 (bản sửa đổi 4481469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With the emergence of crowdsourcing, however, this task has been greatly simplified.
Từ trong câu: emergence, however, task, greatly, simplify
«Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 5: Crowdsourcing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297510 (bản sửa đổi 2742806). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With the emergence of block chain technology the issue of its regulation has become increasingly relevant.
Từ trong câu: emergence, block, chain, technology, issue, regulation, become, increasingly
«Emerging Technologies in Transportation Casebook/Blockchain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415528 (bản sửa đổi 3762458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has been known to visit light, and examples of a September emergence have been recorded.
Từ trong câu: emergence, know, visit, light, example, september, record
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The threat of permanent war has been the most used supposition to analyze the emergence of reciprocal exchanges.
Mối đe dọa chiến tranh vĩnh viễn là giả định được sử dụng nhiều nhất để phân tích sự xuất hiện của các trao đổi qua lại.
Từ trong câu: emergence, permanent, threat, analyze, war, use, exchange
«Ethics/Nonkilling/Economics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84785 (bản sửa đổi 1238353). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This dynamic has been moving inexorably since the first stirrings of life towards the emergence of a unified and cooperative global organization.
Từ trong câu: emergence, cooperative, inexorably, dynamic, move, since, first, stir
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The shawl or cloak is no less abject and forlorn, both being the badge of a condition from which emergence has become practically impossible.
Từ trong câu: emergence, cloak, less, abject, forlorn, badge, condition, become
Helen Campbell, Prisoners of Poverty Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #28245. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Obama's emergence as a potential contender has led some observers to suspect Clinton has stepped up her timetable for making a decision about a run.
Từ trong câu: emergence, timetable, potential, lead, observer, suspect, step, up
«Clinton meetings fuel speculation over presidential bid», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55984 (bản sửa đổi 4816040). · English Wikinews · CC BY 2.5
The caterpillar makes a peculiar snapping noise when irritated, and the chrysalis has been observed to squeak shortly before the emergence of the perfect form.
Từ trong câu: emergence, irritated, make, peculiar, snap, noise, irritate, chrysalis
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The emergence of electronic versions of Beilstein has brought this valuable data to a much broader audience.
Sự xuất hiện của các phiên bản điện tử của Beilstein đã đưa dữ liệu có giá trị này đến với nhiều đối tượng khán giả hơn.
Từ trong câu: version, broad, audience, electronic, valuable, emergence, bring, data
«Chemical Information Sources/Physical Property Searches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244008 (bản sửa đổi 4522995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng emergence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emergence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emergence trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ emergence hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emergence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emergence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emergence: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.