Câu tiếng Anh có từ “emergence”
120 câu thật có từ emergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emergence nghĩa là sự xuất hiện. emergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the gradual beginning or coming forth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emergence
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The emergence of the interactive mediaspace may offer a new model for cooperation.
Từ trong câu: emergence, interactive, offer, new, model, cooperation
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Possibly, however, they may have been specimens whose emergence had for some reason not understood, been retarded.
Từ trong câu: emergence, possibly, however, specimen, reason, understand, retard
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The moth is out in May and early June, but in captivity there is apparently a second emergence in July and early August.
Từ trong câu: emergence, out, early, june, apparently, second, july, august
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng emergence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emergence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emergence trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ emergence hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emergence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emergence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emergence: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.