Câu tiếng Anh có từ “emergence”
120 câu thật có từ emergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emergence nghĩa là sự xuất hiện. emergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the gradual beginning or coming forth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emergence
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is one of the most dangerous "brakes" for the emergence of new ideas.
Từ trong câu: emergence, dangerous, brake, new, idea
«Circuit Idea/Where to Start», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451722 (bản sửa đổi 4239015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His hands buried in his trousers pockets, he quietly watched the emergence of the least unfit.
Từ trong câu: emergence, hand, bury, trousers, pocket, quietly, watch, least
Frederick Watson, The Story of the Highland Regiments. Nguồn: Project Gutenberg #57897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The threat of permanent war has been the most used supposition to analyze the emergence of reciprocal exchanges.
Mối đe dọa chiến tranh vĩnh viễn là giả định được sử dụng nhiều nhất để phân tích sự xuất hiện của các trao đổi qua lại.
Từ trong câu: emergence, permanent, threat, analyze, war, use, exchange
«Ethics/Nonkilling/Economics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84785 (bản sửa đổi 1238353). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And it is precisely this emergence of principles from fields of battle that perhaps constitutes the greatest contribution of wars to the civilization of the world.
Từ trong câu: emergence, precisely, principle, field, battle, perhaps, constitute, great
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the biggest changes of the time was journalism’s emergence from the domination of political parties.
Từ trong câu: domination, big, change, time, emergence, political, party
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Role of Print Journalism in the Evolution of the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72219 (bản sửa đổi 4238087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng emergence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emergence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emergence trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ emergence hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emergence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emergence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emergence: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.