Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emergence”

120 câu thật có từ emergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emergence nghĩa là sự xuất hiện. emergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the gradual beginning or coming forth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emergence

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • An emergence of blight threatens the entire retail chain from farmers to local distributors.

    Từ trong câu: emergence, blight, threaten, entire, retail, chain, farmer, local

    «Lentis/The Cavendish Banana, Monoculture, and Blight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438932 (bản sửa đổi 4015322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The other cocoons produced mostly female living moths, save one that was lost in emergence.

    Từ trong câu: emergence, cocoon, produce, mostly, female, live, save, lose

    Gene Stratton-Porter, Moths of the Limberlost: A Book About Limberlost Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #4907. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the emergence of the internet, the role of posters in conveying information has greatly diminished.

    Từ trong câu: emergence, internet, role, poster, convey, information, greatly, diminish

    «History of graphic design», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9594 (bản sửa đổi 10858853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Assulini, another eminent physician, records, “Napoleon, great in every emergence, braved on several occasions the danger of contagion.

    Từ trong câu: emergence, another, eminent, physician, record, great, every, several

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The shawl or cloak is no less abject and forlorn, both being the badge of a condition from which emergence has become practically impossible.

    Từ trong câu: emergence, cloak, less, abject, forlorn, badge, condition, become

    Helen Campbell, Prisoners of Poverty Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #28245. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Emergence, in the OEC's sense, refuses this retrospection.

    Từ trong câu: retrospection, emergence, sense, refuse

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476953 (bản sửa đổi 4673278). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng emergence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
emergence of capitalism8 lần
emergence of homo8 lần
facilitated the emergence7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emergence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emergence trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ emergence hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emergence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emergence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emergence: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.