Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emergence”

120 câu thật có từ emergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emergence nghĩa là sự xuất hiện. emergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the gradual beginning or coming forth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emergence

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Property dualism, by appealing to emergence, is stating that some theory of consciousness will be possible.

    Từ trong câu: emergence, property, appeal, state, theory, consciousness, possible

    «Consciousness Studies/Contemporary Explanations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41272 (bản sửa đổi 3269708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will continue to guard against the emergence of homegrown terrorists within our own Homeland as well.

    Từ trong câu: emergence, continue, guard, terrorist, well

    National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The new renaissance will inevitably be the emergence of the common man into the audience of art.

    Từ trong câu: emergence, new, inevitably, common, man, audience, art

    Sol Hurok, S. Hurok Presents; A Memoir of the Dance World. Nguồn: Project Gutenberg #68861. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The species is double brooded on the Continent, and occasionally a few butterflies will appear in August, but such emergences depend on a combination of favourable circumstances.

    Từ trong câu: emergence, species, double, brood, continent, occasionally, butterfly, appear

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng emergence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
emergence of capitalism8 lần
emergence of homo8 lần
facilitated the emergence7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emergence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emergence trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ emergence hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emergence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emergence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emergence: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.