Câu tiếng Anh có từ “emergence”
120 câu thật có từ emergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emergence nghĩa là sự xuất hiện. emergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the gradual beginning or coming forth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emergence
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Post emergence control of damp off disease is controlled by good water management.
Từ trong câu: emergence, post, control, damp, off, disease, good, water
«Horticulture/Spinach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94076 (bản sửa đổi 4627060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is important to understand emergence because it is the process by which complex and unexpected forms are created from simpler elements.
Từ trong câu: emergence, important, understand, because, process, complex, unexpected, form
«Facing Facts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218813 (bản sửa đổi 2796620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The emergence of digital culture is usually associated with a set of practices based on the ever more intensive use of communication technologies.
Từ trong câu: emergence, intensive, digital, culture, usually, associate, set, practice
«Digital culture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120335 (bản sửa đổi 2091912). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But Leibnitz is equally right when, in looking beyond the first emergence of such names as cave, town, or palace, he asks how such names could have arisen.
Từ trong câu: emergence, equally, right, look, beyond, first, name, cave
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng emergence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emergence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emergence trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ emergence hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emergence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emergence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emergence: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.