Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “daft”
40 câu thật có từ daft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daft nghĩa là ngu ngốc. daft là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal or slang terms for mentally irregular. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daft
Interruption (CYR): why does a recording interrupt my TV viewing with this daft prompt?
Từ trong câu: daft, interruption, record, interrupt, tv, view, prompt
«Topfield 5800/Troubleshooting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147702 (bản sửa đổi 3268401). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The original daft - a design on graph paper, called ‘the pricking’, consisting of fine holes.
Từ trong câu: daft, original, design, graph, paper, call, consist, fine
«The Collins of Chard/Chapter IV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99248 (bản sửa đổi 1670277). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was thought among the Bushwhackers that she sometimes beat the daft child.
Từ trong câu: daft, think, among, sometimes, beat, child
Archie P. McKishnie, Love of the Wild. Nguồn: Project Gutenberg #49553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pray it may not come, Daisy; but those people are just daft."
Từ trong câu: daft, pray, come, daisy, people
Susan Warner, Daisy. Nguồn: Project Gutenberg #18687. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Camerons have been daft about her all summer, and now they are going to adopt her."
Từ trong câu: daft, summer, now, go, adopt
L. M. Montgomery, Lucy Maud Montgomery Short Stories, 1902 to 1903. Nguồn: Project Gutenberg #24874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Your uncle is always a little daft, my dear," she said.
Từ trong câu: daft, uncle, always, little, dear
Neil Munro, The daft days. Nguồn: Project Gutenberg #49906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you know, Honora, I think marriage turns certain kinds of people, the redheads in particular, quite daft.
Từ trong câu: daft, know, think, marriage, turn, certain, kind, people
John Talbot Smith, The Art of Disappearing. Nguồn: Project Gutenberg #27925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whether she had gone daft or was more than usually excited he could not for the moment decide.
Từ trong câu: daft, whether, go, usually, excite, moment, decide
Francis Hopkinson Smith, Kennedy Square. Nguồn: Project Gutenberg #4746. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What are ye crying for, Mysie, like a daft woman?
Em đang khóc vì điều gì vậy, Mysie, giống như một người phụ nữ ngốc nghếch vậy?
Từ trong câu: daft, you, cry, like, woman
Mrs. Oliphant, The Wizard's Son, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They made a new music group named Daft Punk.
Từ trong câu: daft, make, new, music, group, name
«Daft Punk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30874 (bản sửa đổi 10954733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Discovery is the second studio album by Daft Punk.
Từ trong câu: daft, discovery, second, studio, album
«Discovery (Daft Punk album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1019768 (bản sửa đổi 10383219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. Daft--No, sir; I will tell you why.
Từ trong câu: daft, mr, sir, tell
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The whole country seemed to have gone daft.
Từ trong câu: daft, whole, country, seem, go
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other samples were made by Daft Punk.
Từ trong câu: daft, sample, make
«Discovery (Daft Punk album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1019768 (bản sửa đổi 10383219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"A foolish little man, and evidently a great snob, or else rather daft upon some points," Ethel reported to her aunt.
Từ trong câu: daft, foolish, little, man, evidently, great, else, rather
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What worries me is that when Nellie's teacher reads this book she will most probably agree with Nellie's remark that I'm "daft".
Từ trong câu: daft, worry, teacher, read, book, probably, agree, remark
Alexander Sutherland Neill, A Dominie in Doubt. Nguồn: Project Gutenberg #25306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With all this, some daft natives lingered about the site of the town of Taal till the last, and two men were sepulchred in the Government House ruins.
Từ trong câu: daft, native, linger, site, town, till, last, man
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng daft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- daft punk51 lần
- daft callant17 lần
- daft hempie8 lần
- daft jock26 lần
- daft jeremy15 lần
- daft auld23 lần
- sae daft16 lần
- thae daft6 lần
- daft laddie9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daft trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ daft hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daft gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daft: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.