Câu tiếng Anh có từ “daft”
40 câu thật có từ daft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daft nghĩa là ngu ngốc. daft là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal or slang terms for mentally irregular. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daft
Mr. Daft--No, sir; I will tell you why.
Từ trong câu: daft, mr, sir, tell
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What worries me is that when Nellie's teacher reads this book she will most probably agree with Nellie's remark that I'm "daft".
Từ trong câu: daft, worry, teacher, read, book, probably, agree, remark
Alexander Sutherland Neill, A Dominie in Doubt. Nguồn: Project Gutenberg #25306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll go daft yet,” he muttered as he perceived her close at his elbow.
Từ trong câu: close, daft, elbow, go, mutter, perceive
Clayton Mackenzie Legge, Highland Mary: The Romance of a Poet A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #60455. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng daft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- daft punk51 lần
- daft callant17 lần
- daft hempie8 lần
- daft jock26 lần
- daft jeremy15 lần
- daft auld23 lần
- sae daft16 lần
- thae daft6 lần
- daft laddie9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daft trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ daft hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daft gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daft: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.