E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “daft”

40 câu thật có từ daft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: daft nghĩa là ngu ngốc. daft là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal or slang terms for mentally irregular. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ daft

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Daft Punk played in a pyramid on stage which was admired for its futuristic design.

    Từ trong câu: daft, play, stage, admire, design

    «Daft Punk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30874 (bản sửa đổi 10954733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the meantime, Daft Archy had sprung to his feet, and was staring wildly at the company by which he was surrounded.

    Từ trong câu: daft, meantime, spring, foot, stare, wildly, company, surround

    John Mackay, 1804-1835 [Compiler] Wilson, Wilson's Tales of the Borders and of Scotland, Volume 20. Nguồn: Project Gutenberg #37217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was extremely put out at this reception, and the last remark, which seemed like a daft wife's, left me near hand speechless.

    Tôi cực kỳ khó chịu trong buổi chiêu đãi này, và lời nhận xét cuối cùng, có vẻ giống như của một người vợ ngốc nghếch, khiến tôi gần như không nói nên lời.

    Từ trong câu: daft, extremely, put, out, reception, last, remark, seem

    Robert Louis Stevenson, David Balfour Being Memoirs Of His Adventures At Home And Abroad, The Second Part: In Which Are Set Forth His Misfortunes Anent The Appin Murder; His Troubles With Lord Advocate Grant; Captivity On The Bass Rock; Journey Into Holland And France; And Singular Relations With James More Drummond Or Macgregor, A Son Of The Notorious Rob Roy, And His Daughter Catriona. Nguồn: Project Gutenberg #14133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can remember his last words, which were to the effect that: "Ye daft Cany-deens think ye're awfu' brave but I tell ye the noo it's no bravery; it's sheer stupidity."

    Từ trong câu: daft, remember, last, word, effect, you, think, brave

    Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng daft

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
daft punk51 lần
daft callant17 lần
daft hempie8 lần
daft jock26 lần
daft jeremy15 lần
daft auld23 lần
sae daft16 lần
thae daft6 lần
daft laddie9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ daft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daft trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ daft hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ daft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daft gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daft: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.