Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cyclist”

113 câu thật có từ cyclist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cyclist nghĩa là người đi xe đạp. cyclist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who rides a bicycle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cyclist

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • These make bicycling safer, letting cyclists stay away from busy motor traffic on dangerous roads.

    Từ trong câu: cyclist, make, bicycle, safe, let, stay, away, busy

    «Bicycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3674 (bản sửa đổi 10911070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This sudden crash reduced the differences within the six cyclists leading the group before the climbing stage.

    Từ trong câu: cyclist, sudden, crash, reduce, difference, six, lead, group

    «2008 Tour de Taiwan Stage 3: Varied changes at Changhua Stage», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101732 (bản sửa đổi 4812520). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • At night, cyclists are much less visible than other vehicles, meaning there is a high risk of accidents.

    Từ trong câu: cyclist, night, much, less, visible, vehicle, mean, high

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Dockless Bike Sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398152 (bản sửa đổi 4672901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The competition itself will last for a month; cyclists will arrive early to train in the local climate.

    Từ trong câu: cyclist, competition, itself, last, month, arrive, early, train

    «Capital Structure Choices», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The bicycle track system means cyclists can travel around the entire town without having to travel on the roads.

    Từ trong câu: cyclist, bicycle, track, system, mean, travel, around, entire

    «Cramlington», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8559 (bản sửa đổi 10960778). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nowadays there are many other races, but these historic races remain the most famous and many cyclists want to win them.

    Từ trong câu: cyclist, nowadays, many, race, historic, remain, famous, want

    «Road bicycle racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=439228 (bản sửa đổi 10760394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The inevitable company of cyclists rode at the head of the long column that was still passing when I went to bed.

    Từ trong câu: cyclist, inevitable, company, ride, head, long, column, still

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thinking that this was probably some small post left behind by the Boche as he retired, and knowing that the cyclists had been through the previous night, Lieut.

    Từ trong câu: cyclist, think, probably, small, post, leave, behind, retire

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A copy brought by Reuter's cyclist-runner was safely carried into the town, to the intense joy of its inhabitants.

    Từ trong câu: intense, runner, safely, cyclist, copy, bring, carry, town

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cyclist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pedestrians cyclist8 lần
racing cyclist18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cyclist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cyclist trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ cyclist hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cyclist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cyclist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cyclist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cyclist: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.