Câu tiếng Anh có từ “cyclist”
113 câu thật có từ cyclist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cyclist nghĩa là người đi xe đạp. cyclist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who rides a bicycle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cyclist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
An individual time trial is an event in which cyclists race alone against the clock.
Từ trong câu: cyclist, individual, time, trial, event, race, alone, clock
«Road bicycle racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=439228 (bản sửa đổi 10760394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was obvious that the Cyclists had never been further than these houses, which they must have mistaken for Regnicourt, and their report was consequently worthless.
Từ trong câu: cyclist, obvious, never, further, house, report, consequently, worthless
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, she was predisposed in favor of the cyclist, whose manners were exceptional.
Từ trong câu: exceptional, cyclist, however, favor, manner
Laura Dent Crane, The Automobile Girls Along the Hudson; Or, Fighting Fire in Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #37454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They advance along the roads, shooting inoffensive passersby, particularly cyclists and even peasants occupied in the fields which the Germans traverse.
Từ trong câu: traverse, cyclist, advance, road, shoot, particularly, even, peasant
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In analyzing the relationship between cyclists and motorists you will find common tale which speaks to human nature.
Từ trong câu: motorist, analyze, relationship, cyclist, find, common, tale, speak
«Lentis/Drivers’ and Bicyclists’ Perceptions of Each Other», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364707 (bản sửa đổi 4530206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cyclist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pedestrians cyclist | 8 lần |
| racing cyclist | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cyclist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cyclist trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ cyclist hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cyclist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cyclist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cyclist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cyclist: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.