Câu tiếng Anh có từ “cyclist”
113 câu thật có từ cyclist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cyclist nghĩa là người đi xe đạp. cyclist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who rides a bicycle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cyclist
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Darkness and bad weather can make cyclists almost invisible to other road users.
Từ trong câu: cyclist, darkness, bad, weather, make, almost, invisible, road
«Bicycles/Equipment and Accessories/Lights», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52944 (bản sửa đổi 3167690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Motor vehicles add a lot of energy; even at very low speeds they can crush cyclists.
Từ trong câu: cyclist, motor, vehicle, add, lot, energy, even, low
«Bicycles/Road Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139281 (bản sửa đổi 4042299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The kinetic energy in the moving bicycle and the cyclist can be converted to other forms.
Từ trong câu: cyclist, convert, kinetic, energy, move, bicycle, form
«GCSE Science/Kinetic Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160560 (bản sửa đổi 3670218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Usually, a cyclist can control how much the motor helps.
Từ trong câu: cyclist, usually, control, much, motor, help
«Electric bicycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=375709 (bản sửa đổi 10150651). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bicycle track system means cyclists can travel around the entire town without having to travel on the roads.
Từ trong câu: cyclist, bicycle, track, system, mean, travel, around, entire
«Cramlington», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8559 (bản sửa đổi 10960778). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mazeroux had had to wait till seven o'clock before he could hail a cyclist on his way to Chartres.
Từ trong câu: cyclist, wait, till, seven, o'clock, hail, way
Maurice Leblanc, The Teeth of the Tiger. Nguồn: Project Gutenberg #13058. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But due to a few differences on land ranges, not every cyclist can keep the leading in a long-period.
Từ trong câu: cyclist, due, difference, land, range, every, keep, lead
«2008 Tour de Taiwan Stage 4: Intensive circulation at Taichung City», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101819 (bản sửa đổi 4812521). · English Wikinews · CC BY 2.5
Alternatively the cyclist could connect a dynamo to one of the wheels and also generate some electrical energy on the descent.
Từ trong câu: alternatively, cyclist, connect, wheel, generate, electrical, energy, descent
«GCSE Science/Kinetic Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160560 (bản sửa đổi 3670218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cyclist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pedestrians cyclist | 8 lần |
| racing cyclist | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cyclist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cyclist trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ cyclist hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cyclist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cyclist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cyclist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cyclist: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.